UBND QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON THẦN ĐỒNG VIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2016
KẾ HOẠCH NĂM HỌC LỚP MẦM
NĂM HỌC 2016 - 2017
- I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC:
- 1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
-Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.
- Thực hiện đủ cácbài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.
- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.
-Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay, mắt
- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
- Thực hiện được các vận động: xoay tròn cổ tay; gập đan ngón tay vào nhau
- Thực hiện phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: vẽ được hình tròn theo mẫu, , xếp chồng 8- 10 khối không đồ, tự cài cởi cúc
- Ø Dinh dưỡng và sức khỏe
* Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.
- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau....)
- Biết tên một số món ăn thường ngày: trứng chiên, canh rau, cá kho....
- Biết ăn để chóng lớn và khỏe mạnh,ăn các loại thức ăn khác nhau
- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau....)
* Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước thường xuyên
- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở: vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mắc áo ấm, , đi dép, giầy khi đi học)
* Biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh
- Biết tránh một số vật dụng, nguy hiểm (bàn ủi, bếp đang đun, phích nước nóng, các vật sắc nhọn.....) khi được nhắc nhở(tháng 10)
- Biết tránh một số nơi nguy hiểm (thang máy, bể chứa nước...)
- Biết và tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở (xô đẩy nhau, leo trèo lên lan can, bàn ghế, cười đùa khi ăn uống, nghịch các vật sắc nhọn...) khi được nhắc nhở
- 2. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
- Có ý thức về bản thân.
- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.
+Nói được điều bé thích, không thích
- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.
+ Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.
+ Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.
- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin
- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.
- Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi
- Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.
- Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
- 3. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:
- Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
- Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình).Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.
- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.
- Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình).
- 4. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
- Trẻ nghe hiểu lời nói.
- Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp.
- Trẻ thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp. Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.
- Trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc.
- Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc.
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.
- Trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết.
- 5. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
* Khám phá khoa học
a) Quan tâm , hứng thú với việc xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật , hiện tượng
- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát , tìm hiểu đối tượng
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau (xem sách , tranh ảnh, trò chuyện …)
- Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật
- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.
-Quan tâm , hứng thú chăm chú quan sát các sự vật , hiện tượng gần gủi, thích đặt câu hỏi về đối tượng thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quan.
- Sử dụng các giác quan như nghe các âm thanh trong cuộc sống ( nhìn, ngửi, sờ…) để xem xét, tìm hiểu các đối tượng , nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.
b) Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật , hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật , hiện tượng khi được hỏi
c) Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng bằng những cách khác nhau
- Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo
- Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi đóng vai ( bắt chước các hành động của những người gần gủi như tập làm cô giáo, chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).
-Hát các bài hát về cây , con vật …; vẽ , xé , dán, nặn con vật , cây , đồ dùng , đồ chơi , …đơn giản.
-Hát các bài hát về PTGT.
-Vẽ, xé dán, nặn tô màu PTGT đơn giản.
*Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Nhận biết số đếm , số lượng
- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.
- Quan tâm đến số lượng và đếm số lượng, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng
- Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5
- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau , ít hơn, nhiều hơn
b) Sắp xếp theo quy tắc
- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản ( mẫu ) và sao chép lại
c) So sánh hai đối tượng
- So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ to hơn , nhỏ hơn , dài hơn, ngắn hơn, bằng nhau.. …
d) Nhận biết hình dạng
- Nhận dạng và gọi tên các hình vuông , tròn tam giác , chữ nhật
e) Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân
*.Khám phá xã hội
- Nói được tên tuổi , giới tính của bản thân khi được hỏi , trò chuyện
- Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình
- Nói được tên trường lớp, cô giáo ,bạn , đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi .
-Tập nói tên một số lễ hội : tết trung thu, xuân …qua trò chuyện , tranh ảnh.
- II. HÌNH THỨC THỰC HIỆN:
- 1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
- a. Sinh hoạt:
- Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2- 3 hành động.
- Trả lời các câu hỏi :Ai đây? cái gì đây , làm gì?
- Nghe hiểu lời nói trong giao itếp.
- Gọi người lớn giúp khi cần :bị dơ, té, bị đau,
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh truyện, Nhận biết bìa và các trang sách.(T11) (T12)
- Giữ gìn sách cẩn thận: lấy cất đúng quy định, cầm cẩn thận .(T11) (T12)
- Đọc được các bài thơ, ca dao , đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo (T10)
- Chào hỏi, trò chuyện.
- Có thói quen chào hỏi và xưng hô lễ phép với người lớn.
- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh ).
- Có thói quen chào hỏi, cám ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao
- Phát âm rõ tiếng, trả lời tròn câu.
- Biết trả lời và đặt các câu hỏi: Ai? Cái gì? Làm gì? Ở đâu? Để làm gì?
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao
- Mạnh dạn trong giao tiếp, giơ tay khi muốn nói , chờ tới lượt.
- Nghe-phân biệt âm thanh đa dạng trong thiên nhiên, cuộc sống: tiếng xe chạy, tiếng còi xe.
- Nghe phân biệt âm thanh: tiếng nước suối chảy, tieng embé khóc, tiếng xe chạy
- Kể lại sự việc khi nhìn thấy.
- Mạnh dạn trong giao tiếp, giơ tay khi muốn nói , chờ tới lượt. (T1)
- Không quăng sách xuống đất.
- Phát triển khả năng giao tiếp, nghe và hiểu lời nói , tham gia trao đổi cùng bạn bè
- Biết trả lời và đặt các câu hỏi: Ai? Cái gì? Làm gì? Ở đâu? Để làm gì?.
- Văn hoá nói, không la hét, nói quá to hay nói lí nhí.
- Văn hóa giao tiếp: lễ phép, biết da thưa khi xin phép, biết cách xưng hô.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu, ý nghĩ bằng lời nói rõ ràng.
- Nói to, đủ nghe, lễ phép
- Hiểu các từ chỉ tên gọi người, vật, hành động qua câu chuyện.
- Nghe và phân biệt âm thanh khác nhau : tiếng kêu con vật.
- Đọc thơ "đàn gà con",xỉa cá mè.
- Đọc thơ ca dao (con cua, con mèo, con cá)
- Không quăng sách xuống đất
- Chơi hòa thuận và phối hợp hoạt động với bạn
- Thoải mái tự tin trước đám đông và người lạ . Vui tươi , hồn nhiên trong các hoạt động và giao tiếp
- Nghe và làm theo yêu cầu có 1- 2 lời chỉ dẫn.
- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.
- Nói to, đủ nghe, lễ phép
- Cảm nhận ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của lời nói
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu, ý nghĩ bằng lời nói rõ ràng.
- Biết thể hiện cảm xúc, ngữ điệu, cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp khi nói ( gật, lắc, cười, vẫy tay).
- Kể về đồ dùng, đồ chơi yêu thích, mô tả tranh ảnh.
- Văn hoá nói, giao tiếp: lễ phép (thưa, gửi khi xin phép, biết xưng hô), mạnh dạn, điều chỉnh giọng phù hợp: không la hét, nói quá to hay lí nhí
- Tiếp xúc với chữ viết thường xuyên qua xem và nghe cô đọc các loại sách khác nhau.Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc(TC-6-26)(T3)
- b. Giờ học:
*Phát triển vận động:
- Rèn luyện các phẩm chất vận động: khéo, thăng bằng, dẻo dai, nhanh nhẹn, tự tin, nhịp nhàng, phối hợp VĐ với nhạc, phối hợp VĐ nhóm bạn.
- Vận động cơ bản :
- Bật tại chỗ (T10)
- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh
- Đi trong đường hẹp (3mx0,2m)
- Bò theo hướng thẳng.
- Bật về phía trước.
- Chạy dích dắc
- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, thay đổi hướng theo đường dích, dắc.
- Đi thăng bằng trên ghế băng.
- Tung bóng.
- Bò chui qua cổng
- Đi ngang bước dồn.
- Trườn về phía trước.
- Bò cao.
- Ném xa bằng 1 tay.
- Ném xa bằng một tay, chạy nhanh 10m
- Tung và bắt bóng.
- Đi thăng bằng trên ghế băng, đầu đội túi cát.
- Bò dích zắc
- Bật liên tục qua vòng.
- Lăn bóng.
- Ném trúng đích
- Trèo thang
- Đi trong đường hẹp, bật qua các chướng ngại vật
- Nhảy xa 20- 25cm.
- Nhảy lò cò
- Vượt chướng ngại vật
- Bật qua dây - Bò chui qua dây"
- Bật liên tục qua vòng.
- Tung, ném bắt: đập bóng,
- Lăn bóng.
- Ném xa bằng 1 tay.
- Bò chui cổng, ống.
- Bật qua vật cản.
- .Bật về phía trước.
- Bật xa 25 - 30 cm.
- Đi trên ghế băng-bật xa.
- c. Chủ đề:
Dinh dưỡng:
- Nhận biết một số thực phẩm, thức ăn thông thường như: Cơm, mỳ, sữa, trứng, thịt, cá, cà rốt,cà chua, rau , chuối, dưa hấu, cam,đu đủ...
- Biết cần phải uống đủ nước.
- Sức khỏe:
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe
- VS môi trường: Vứt rác vào thùng rác, không nhổ bậy, đi VS đúng chỗ( nhà VS, bô, bồn cầu).
- Tập xử dụng dụng cụ, thiết bị VS( xà phòng, vòi nước,bồn cầu, khăn giấy..).
- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.
- Biết lợi ích của việc giử vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe (HĐNT, giờ ăn, sinh hoạt chiều, trò chuyện sáng...)
- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở.
- Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....
- Không nghịch các vật sắc nhọn
- Biết giữ gìn sức khỏe an toàn cho bản thân
- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở
- 2. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:
- a. Sinh hoạt:
- Trẻ được sống trong môi trường đẹp: thiên nhiên, sân vườn, trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi, quang cảnh( bàn ăn, trang trí lớp học….)
- Mong muốn tạo ra cái đẹp: xếp đồ gọn gàng, mặc trang phục, chải tóc gọn gàng. (T11)
- Sử dụng ngón tay chấm màu vẽ.
- Nặn vo tròn..
- Kỹ năng vẽ nét cong khép kín
- Trẻ cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên. Yêu thiên nhiên ( cây, hoa,)(T2)
- Nghe bài hát dân ca(T2)
- Văn hóa thưởng thức nghệ thuật: giữ im lặng, vỗ tay tán thưởng.
- Rèn kỹ năng xé thành dãy
- b. Giờ học:
- Nghe nhạc: Nghe bài hát, dân ca, nhạc không lời .
- Xử dụng ngón tay, bàn tay chấm màu, in.
- Nặn: xoay tròn,
- Kỹ năng chấm màu
- Nặn: vo tròn, ấn bẹt,
- Vận động theo nhạc: với dụng cụ gõ, bằng cơ thể ( dậm chân, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) (T11), (T12).
- Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc
- Vận động vỗ tay theo nhịp " Cả nhà thương nhau"
- Vận động múa theo nhạc bài hát " Cháu yêu bà"
- Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, dán, xếp hình, xem tranh
- Kỹ năng vẽ: nét thẳng dọc, nét ngang ,
- Tô màu hình: Tập tô bên trong hình, không ra ngoài, kín hình ( xoay tròn, di bút chì màu)
- Kỹ năng chấm màu, di màu.
- Nặn vo tròn.(T12).(T1)
- Kỹ năng vẽ nét cong khép kín (T1)
- Biểu hiện cảm xúc khi nghe: động tác, nét mặt, vận động theo một cách tự nhiên.
+Vận động theo nhạc bài hát " Chú thỏ con"
- Thể hiện tình cảm qua bài hát " Lý cây bông"
- Vận động vỗ theo nhịp bài hát " Qủa gì"
- Dạy hát bài hát " Lý cây xanh".
- In màu rau củ ( kỹ năng sử dụng màu nước)
- Xử dụng nguyên vật liệu tạo hình đa dạng: bút chì sáp, màu nước, đất nặn... Chọn màu cho nền, hình.
- Kỹ năng vẽ: nét cong khép kín (T1)
- Nặn vo tròn.. (quả cam )
- Hát tự nhiên.
- Khám phá thời tiết mùa xuân
- Dán trang trí cây hoa đào , hoa mai.
- Sử dụng nguyên vật liệu tạo hình đa dạng: bút chì sáp, màu nước, nguyên liệu khác tao thành bức tranh.( T4)
- Dạy trẻ kỹ năng dán đối xứng.
- Tạo hình từ đám mây.
- Vận động bài hát "dàn vịt con"
- Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh
- Vận động múa minh họa theo lời bài hát " chú voi", " Cá vàng bơi"
- Vẽ theo mẫu,
- Hát vận động theo phách bài " CHO TÔI ĐI LÀM MƯA "
- Văn hóa thưởng thức nghệ thuật: giữ im lặng, vỗ tay tán thưởng.
- Sử dụng các nguyên vật liệu phế thải làm đồ chơi
- Kỹ năng&nbs