Kế hoạch năm học 2016 - 2017 lớp Họa Mi
9 Năm trước ◦ 787

UBND QUẬN TÂN BÌNH                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON THẦN ĐỒNG VIỆT                Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                              Tp Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2016

KẾ HOẠCH NĂM HỌC LỚP 24 - 36 THÁNG

NĂM HỌC 2016 -  2017

  1. I.                  MỤC TIÊU GIÁO DỤC:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

ü Phát triển vận động:

- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát  triển bình  thường  theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách  vững  vàng,  đúng tư thế.

- Thực hiện đủ cácbài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/  bụng và chân.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và  vận động;  vận  động  nhịp nhàng,  biết định hướng trong không  gian.

-Thực hiện và phối hợp được các cử động của  bàn  tay, ngón tay, phối  hợp tay,  mắt

- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần  sự khéo  léo  của đôi  tay.

- Thực hiện được các vận động: xoay tròn cổ tay;  gập  đan ngón tay vào  nhau

- Thực hiện phối hợp được cử động bàn tay, ngón  tay  trong một số hoạt  động: vẽ được  hình tròn  theo mẫu, ,  xếp chồng 8-  10 khối không đồ, tự cài  cởi cúc

  • Ø Dinh dưỡng và sức khỏe

* Có một số nền nếp, thói quen

- Thích nghi với chế độ ăn cơm,  ăn được các loại thức ăn khác nhau

- Ngủ 1 giấc buổi trưa.(T11)(T12)

Đi vệ sinh đúng nơi qui định(T11)(T12)

* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

- Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

- Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

* Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước,  giếng) khi được nhắc nhở.

- Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật  sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:

ü Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

-          Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).(T12)

-          Thể hiện điều mình thích và không thích.

ü Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần  gũi

-         Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

-         Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

-         Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

-          Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.

ü Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

-         Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

-         Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy  bột cho em bé, nghe điện thoại...).

-         Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

ü Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem  tranh

-         Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.(T12)

-         Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc)

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

ü Nghe hiểu lời nói

- Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi  rửa tay

- Trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con  gà gáy thế nào?”, ...)(T10)(T11)(T12)

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và  hành động của các nhân vật.

ü Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

- Phát âm rõ itếng. 

- Đọc  được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

ü Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp 

- Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc  điểm quen thuộc.

-  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

- về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

- Nói to, đủ nghe, lễ phép.

  1. 4.     PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

ü Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

- Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.(T12)

ü Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ, lời nói

- Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được  một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

- Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen  thuộc.(T12)

- Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu  cầu.(T10)(T11)(T12)

- Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu..

  1. II.               HÌNH THỨC THỰC HIỆN:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
  3. a.     Sinh hoạt:

-         Làm  quen voi  cheá ñoä  aên  côm vôùi  caùc  loaïi  thöùc  aên  khaùc  nhau.(+T10)

-         Tập nhai cơm  với  thưc  ăn.Không  ngậm  thức ăn  trong  miệng.Không  vừa  ăn vừa  chơi.(+T10)

-         Luyện thói quen  ngủ  một  giấc  trưa (+T10)

-         Tập đi vệ sinh  đúng  nơi quy  định (+T10)

-         Tập tự phục vụ :  xúc  cơm,  uống  nước,mặc  quần,  đi  dép,  cởi  quần  áo  khi bị  bẩn  ướt,  (T1)

-         Tập thói quen  uống  sữa  thường  xuyên(Tập  ăn  rau  và trái  cây.),  (T12)

-         Văn hoá ăn  uống:  rửa tay trước khi ăn, biet cách  cầm muống,chén,  ly, lau  miệng sau khi ăn xong. Bỏ  chén  muống  dơ  vào  đúng chỗ,  nhẹ  nhàng  (+T11)(+T12),

-         Tập thói quen  uống  nước  thường  xuyên

-         Nhặt  cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa.

-         Tập vứt rác vào  thùng  rác.  Không   nhổ  bậy(T2)

-         Không đòi ăn  hàng  rong.

-         Tập thể hiện lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh (T11)

-         Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm nhöõng  nôi  nguy  hieåm  (Bếp,  lan can,  caàu  thang,  ổ  ñieän,  baøn  uûi,  ao  hoà,dao,nước  sôi…)(T5)

-         Không cho vật nhỏ  vào  mũi mắt miệng  tai,  răng..(T1)

*Vận động:

-         Vận động thô: tập  phát  triển  các  nhóm  cơ và  hô  hấp :  tay, chân,  bụng, lườn,  lưng,  bật...Vận động  thô: tập  phát  triển  các nhóm  cơ  và  hô hấp  :  tay,  chân,  bụng,  lườn, lưng,  bật...(+T10),(+T11),  (+T12(T2)(T3)

-         Các bài tập cho  gang  bàn chân: 

-         Đi trên vật  mềm..(+T12)

*Vận  động  cơ  bản:

-          Đi theo hiệu  lệnh  (T11)

-          Đi có mang vật  trên đầu

-         Chạy theo hướng  thẳng

-          Đứng co 1 chân.

-         Bật qua vạch kẻ.

-         xe, dán,

-         Đi trong đường  hẹp.

-         Đi liên  tục qua  vòng

-         Bò trên  ghế thể  dục

-         Bật qua  2 sợi  dây

-         Đi buớc  qua  chướng  ngại  vật

-         Bò  chui  dưới  dây

-         Bò theo hướng thẳng có vật mang trên lưng

-         Lăn  bóng  vào  đích(T5)

-         Bò qua vật cản

-         Tập ném bóng, chuyền bóng(T5)

-         Chạy zích  zắc

-         Lăn bóng từ cô

-         Ném tung về phía trước

-         Ném vào đích

-         Bật tại chỗ

-         Bật xa

-         Bật qua vạch kẻ

-         Bật qua  chướng  ngại  vật.(T5)

-         Đi thăng bằng trên  ghế.

-         Bò trong đường  hẹp

-         Bò chui qua  cổng

-         Vận động tinh:tập phát triển các cơ bàn tay , ngón tay:

-         Vo,  xé, dán  Kỹ  năng  nặn  vo  tròn(T5)

-         Tập xâu, luồn dây.

-         Cài cởi cúc

-         Xếp chồng, xếp  vật  cạnh  nhau (ngang,  dọc)  .  (T1)xếp cách  khoảng

-         Chắp ghép hình.

-         Tập cầm bút tô  màu vẽ

AN TOÀN: giáo  dục  trẻ  không  đùa  nghịch  khi  lên  xuống các  bậc  thang

-         Chơi hòa  thuận và  phối  hợp  hoạt  động  với  bạn

-         Thoải  mái tự  tin  trước đám  đông  và  người lạ . Vui  tươi , hồn  nhiên  trong các  hoạt  động  và  giao  tiếp

-         Nghe và làm theo yêu  cầu  có 1-  2  lời   chỉ  dẫn.

-         Bày tỏ nhu cầu của bản  thân.

-         Nói to, đủ nghe, lễ phép

-         Cảm nhận ngữ điệu khác  nhau  và  ý  nghĩa  của  lời  nói

-         Bày tỏ tình cảm, nhu cầu,  ý  nghĩ  bằng lời  nói rõ  ràng.

-         Biết thể hiện cảm xúc,  ngữ  điệu,  cử  chỉ,  điệu  bộ,  nét  mặt  phù  hợp  khi  nói ( gật,  lắc,  cười,  vẫy  tay).

-         Kể về đồ dùng, đồ chơi  yêu  thích,  mô  tả  tranh  ảnh.

-         Văn hoá nói, giao tiếp: lễ  phép  (thưa,  gửi  khi  xin  phép,  biết  xưng  hô),  mạnh  dạn,  điều  chỉnh  giọng  phù  hợp:  không  la  hét,  nói  quá  to  hay  lí  nhí 

  1. b.    Giờ học:

-         Vận động thô: tập  phát  triển các  nhóm  cơ và hô  hấp  : tay,  chân,  bụng, l°ờn,  bụng,  bật...Vận  động  thôtập  phát triển  các  nhóm cơ và  hô  hấp :  tay,  chân, bụng, l°ờn,  bụng,  bật...(+T10),(+T11),  (+T12),(T2)(T3)

-          Các bài tập cho  gang  bàn chân .Đi  trên vật  mềm, vật  cứng, vật  nhám  ... (+T12)

*Vận động cơ  bản:

-         Đi trên ván dốc

-         Bật qua vạch kẽ

-         Bật qua 2  sợi  dây

-         Trườn trên ghế  băng.

-         Bò trên  ghế  thể  dục

-         Ném bóng ra xa.

-         Bò chui  dưới  dây

-         Bò theo hướng  thẳng có mang vật  trên  lưng.

-         Lăn bóng  vào  đích(T5)

-         Bật qua vật cản

-          Tập ném và tung  bóng(T5)

-         Lăn bóng bằng 2  tay.

-         Chạy  zích  zắc

-         Lăn bóng từ tay cô

-         Ném tung về phía  trước.

-         Ném vào đích

-         Bật tại chỗ

-         Bật xa

-         Bật qua vạch  kẻ (T11)

  1. c.      Kỹ năng:

-         Kỹ năng cầm  nắm,vò,  xé dán,  xâu,xếp  chồng,  xếp  cạnh, xếp  cách  khỏang  đều  nhau  6-  8  khối

-         kỹ  năng  cầm  bút,  nặn xoay  tròn...(T5)

-         Kỹ năng bóc, dán  dề  can  (T12)

-         Kỹ năng chắp  ghép  hình.(T2)

-         Dạy trẻ kỹ năng  lật ,  mở  trang  sách

-         Kỹ năng cài.mở  cúc(T5)

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. b.    Giờ học

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Trẻ thực  hiện được  nhiệm  vụ  gồm  2-  3  hành  động.

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. b.    Giờ học

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.&l