UBND QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON THẦN ĐỒNG VIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2016
KẾ HOẠCH NĂM HỌC LỚP 18-24 THÁNG
NĂM HỌC 2016 - 2017
- I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC:
- 1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
ü Phát triển vận động
- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay - đưa về phía trước - sang ngang. (T10).(T11)(T4)
- Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu
- Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8 - 2m.
- Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: biết lăn - bắt bóng với cô.
- Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản.
- Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: Ném bằng một tay lên phía trước được khoảng 1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m.(T2)
- Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay
- Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay.(T11).(T12)(T1),(T2)(T4)
- Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ.
ü Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Có một số nền nếp, thói quen
- Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau. (T10),(T11),(T12)
- Ngủ 1 giấc buổi trưa.(T10),(T11),(T12)
- Biết “gọi” người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh.(T2)(T4) (T5)
- Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe
- Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước).(T1).(T2)(T4)(T5)
- Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn
- Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở.
- tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở. (T2)(T4)
- 2. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
ü Biểu lộ sự nhận thức về bản thân
- Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi).(T11),(T12),
ü Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi
- Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi(T4)(T5)
- Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh.(T4)(T5)
- Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật.
ü Thực hiện hành vi xã hội đơn giản
- Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.(T11),(T12),
- Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại...).
- Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn.(T2)
ü Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh
- Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….). (T2)(T4)
Thích vẽ, xem tranh.(T2)(T4)(T5)
- 3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
ü Nghe hiểu lời nói
- Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay… (T11),(T12),(T1),(T2)
- Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,...(T4)(T5)
- Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”, ...(T1).(T2)(T4)
ü Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu
- Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, ...(T11),(T12),(T1),(T2)
- Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc(T2)(T4)
ü Sử dụng ngôn ngữ để giao itế
- Nói được câu đơn 2 - 3 tiếng: con đi chơi; bóng đá; mẹ đi làm; …(T4)
- Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn … ) (T5)
- 4. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
- Bắt chước hành động đơn giản của những người thân.(T11),(T12),(T1),(T2)
- Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi.(T4)(T5)
- Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi.(T4)
- Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn.(T1),(T2)(T4)
- Chỉ hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn.(T1),(T2)(T4)(T5)
- II. HÌNH THỨC THỰC HIỆN:
- 1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
- a. Sinh hoạt:
ü Dinh dưỡng- VS- sức khoẻ
- Tập nhai cơm nát với thưc ăn.
- Tập thói quen uống sữa thường xuyên.
- Tập ăn rau và trái cây
- Biết cho cô rửa tay trước khi ăn, khi dơ tay.
- Tập lấy giỏ và cất giỏ của mình.
- Tập uống nước bằng cốc.(ly)
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Tập phát triển cử động bàn tay,ngón tay. Chơi chi chi chành chành, xòe - nắm tạy,giơ từng ngón tay.
- Tập cho trẻ thói quen lau mặt, rửa tay trước khi ăn.
- Biết dẹp gối nệm sau khi ngủ.(T12)
- Giáo dục trẻ không cho vật nhỏ vào miệng.
- Biết lấy giỏ và cất giỏ của mình(T12)
- Bỏ chén muống dơ vào đúng chỗ sau khi ăn.
- Biết gọi cô khi bị dơ,ướt
- Tập cầm muỗng xúc ăn.(T1)
- Tập trẻ đi dép khi đi vệ sinh ,khi ra sân chơi.
- Tập trẻ tự vào bàn ăn.
- Tập trẻ tự vào chỗ ngủ khi được yêu cầu.
- Biết gọi cô khi muốn đi VS, uống nước,
- Tập trẻ đi dép khi đi vệ sinh , khi ra sân chơi.(T2)
- Tập lấy giỏ cất giỏ của mình.(T2)
- Chơi co duỗi ngón tay,xâu dán, xếp cạnh.
- lăn bóng ,ném bóng ,tung bóng.
- Ném bóng trúng đích.
- Biết cầm bút tô màu.
- Xoa tay,chạm các đầu ngón tay với nhau ;vò ,xé.
- Dán hình bông hoa, đồ chơi.
- Xâu bông hoa ,xâu quả , đồ chơi ,Tập cầm bút tô màu.
- Nắm, mở bàn tay
- Đi theo đường zic zăc.
- Lăn bóng qua dây
- Biết cần phải rửa tay trước khi ăn, khi dơ.
- Trẻ không đòi đem đồ chơi vào lớp.
- Tập thói quen chờ cô rửa tay trước khi ăn
- khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong cá nhân ;
ü Vận động tinh:
- Nhặt,bỏ vào lấy ra.
- Cầm, nắm , gõ, đồ vật.
- Chấm, vạch các nét nguyệch ngoạc bằng ngón tay.
- Lật trang sách.
- Biết bỏ rác vào thùng.
- Tự đi vệ sinh khi có nhu cầu
- Vẽ tự do.
- Biết cầm bút tô màu; tô màu bông hoa,con vật đơn giản gần gũi với trẻ
- Tháo lắp,lồng( vòng,hộp…)
- Xếp chồng các khối gỗ.giấy,lon, hộp......,xếp cạnh
ü Vận động:
- Bò chui dưới gậy
- Đi trên ghế băng
- Chơi lăn bóng cho cô,cho bạn.
- Lăn bóng về phía cô, bắt bóng lăn tới.
- Bật qua vật cản.
- b. Giờ học:
Tập các bài vận động phát triển chung với các động tác tay,( đưa lên cao, sang ngang, ra trước) chân( đứng lên, ngồi xuống), lưng bụng (Cúi về trước, nghiêng qua 2 bên).
- Vận động cơ bản:
- Chơi với bóng
- Đi theo đường thẳng,
- Đi trong đường hẹp,
- Bò tới phía trước.
- Bò chui (dưới dây)
- Tập trẻ chạy theo hướng thẳng
- Đi bước qua dây.
- Ném bóng về phía trước
- Tung bóng lên cao
- Tung bóng , bắt bóng.
- Ném xa.
- Chạy theo nhặt bóng
- Tập chạy về phía trước theo yêu cầu của cô
- Bò có mang vật trên lưng,
- Lăn bóng về phía cô.,bạn
- Lăn bóng
- Bật qua vật cản, bật qua dây
- Ném bóng trúng đích
- Chạy nhanh về đích.
- Đi theo đường ngoằn ngèo.
- Bò chui qua dây
- Bật qua vật cản
- Ném bóng trúng đích.
- Bật liên tục qua vật cản
- Ném túi cát qua dây
- Đi theo đường zic zăc
- Ném bóng qua dây
- Bò chui qua cổng
- Chạy nhanh lấy đồ chơi
- Đi trên ghế băng
- Lăn bóng vào đích.
- Giữ thăng bằng đi trên ván dốc.
- Chạy theo bóng lăn
- c. Kỹ năng:
- Lật trang sách
- Xâu đồ chơi có kích thước vào lỗ xâu nhỏ (T4)
- Kỹ năng: Bỏ vào lấy ra
- Kỹ năng : Tháo lắp ,Lật trang sách(T12)(T2)
- Kĩ năng xâu :Xâu đồ chơi.( Xâu đồ chơi có kích thước vào lỗ xâu nhỏ) (T3),(T4) (T2)
- kĩ năng phân biệt màu:đỏ - xanh- vàng (T5)
- Cầm nắm
- Kỹ năng:Xếp chồng các khối gỗ, lon ,hộp....(t11).
- Kỹ năng: Xếp chồng, cạnh.(T2)
- 2. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
- a. Sinh hoạt:
- Nhận ra hình ảnh của bản thân
- Trẻ thích thú các trò chơi khi chơi cùng cô cùng bạn
- Biểu lộ vui sướng khi nghe cô hát hưởng ứng bằng vỗ tay, vẫy, xoay tay, lắc lư người, nhún nhẩy …(T11)
- Nghe cô đọc thơ và khuyến khích trẻ đọc vuốt theo cô .
- Thích nghe hįt vą vận động theo nhạc;vỗ tay,lắc lư người,nhún nhảy.
- Tập thu dọn đồ chơi cùng cô.(T12)
- Trẻ chơi cùng bạn biết nhường đồ chơi cho bạn.và biết giữ gìn đồ chơi.
- Cho trẻ nghe hát và vận động theo nhạc.
- Thích nghe cô đọc sách.
- Trẻ thích thú hưởng ứng các trò chơi khi chơi cùng cô,cùng bạn; tr chơi ;chi chi chành chành,chơi với lon ,chơi với gỗ.....
- Trẻ thích thú các trò chơi khi chơi cùng cô cùng bạn.
- Tập thu dọn đồ chơi cùng cô.
- Tập bỏ rác vào thùng( sau khi ăn, chơi..)(T1)
- Tập trẻ giao tiếp với mọi người xung quanh.: chąo hỏi ,cảm ơn , nói chuyện, với bé khi chơi cłng bé.(T5)
- Tập xử dụng đồ dùng đồ chơi theo chức năng công dụng và gọi tên đồ dùng, đồ chơi đó.
- Tập trẻ biết khoanh tay chào cô khi đi học và ra về
- Tập cầm vật người lớn đưa bằng 2 tay.
- Chơi một mình cạnh bạn, không giành đồ chơi với bạn.
- Biểu lộ cảm xśc khi nghe cō hįt (T2)
- Biểu lộ tình cảm, cảm xúc khi chơi thao tác vai (nói chuyện với bé, hát cho bé nghe, ru bé ngủ).
- Thích nghe cô đọc sách.
- Biết cho cô rửa tay trước khi ăn,khi dơ tay.
- Thích xé giấy nhỏ ra chơi.
- Thích con vật nuôi, quan sát chăm sóc cây con vật.
- Thích chơi đồ chơi và biết giữ gìn đồ chơi.
- Biểu lộ cảm xúc trong sinh hoạt : vui cười, buồn, khó chịu, sợ hãi,giận hờn.
- Cho trẻ nghe hát và vận động theo nhạc.
- Trẻ chơi cùng bạn biết nhường đồ chơi cho bạn.và biết giữ gìn đồ chơi.
- Hiểu được: cấu,cắn,cào,đánh bạn…làm cô không hài lòng.
- b. Giờ học
- Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.
- Nghe cô hát; cháu yêu bà, lời chào buổi sáng….
- Thích nghe hát và hưởng ứng bằng cách vỗ tay,vẫy tay, xoay, lắc lư người ,nhún nhảy theo nhạc.
- Biểu lộ vui sướng khi nghe cô hát, thích nghe đọc thơ ( đi dép, tìm ổ.....) ,kể chuyện.( Gấu và thỏ, quả bóng....)
- Bắt chước cô; cho bé ăn,
- Nhận ra hình ảnh của bản thân
- Biểu lộ cảm xúc khi nghe cô hát
- Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.
- Trẻ biểu lộ cảm xúc thích thú khi chơi cłng cô,nghe cô hát, Nghe nhạc ,đọc thơ,kể chuyện..
- Thích nghe đọc thơ và hưởng ứng bằng vỗ tay, vẫy, xoay tay, lắc lư người, nhún nhảy …
- Biểu lộ cảm xúc thích thú khi chơi cùng cô,nghe cô hát, Nghe nhạc ,đọc thơ,kể chuyện.
- Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.(T12)
- Biểu hiện cảm xúc thích thú khi chơi cùng cô
- Thích chơi cùng cô cùng bạn trong các hoạt động vận động theo nhac;em tập lái ô tô....
- Thích xem tranh.Thích chơi cùng cô cùng bạn.(T1)
- Trẻ thích nghe cô hát; em búp bê, đàn gà trong sân. và vận động theo nhạc cùng cô
- Thích chơi với đồ chơi ,biết giữ gģn đồ chơi.,
- Thích quan sát các con vật gần gũi.
- Thích nghe hát và hưởng ứng bằng cách vỗ tay,vẫy tay, xoay, lắc lư người, nhún nhảy theo nhạc.(T2)
- Nghe cô kể chuyện có nội dung phù hợp : Anh em nhà gấu,..
- Biết biểu lộ cảm xúc khi chơi cùng bé.
- Biểu lộ vui sướng khi nghe cô hát. Thích nghe đọc thơ vą hug ứng bằng vỗ tay, vẫy, xoay tay, lắc lư người, nhún nhẩy …
- Biểu lộ cảm xúc khi nghe cō kể chuyện. tập trẻ biểu lộ trạng thái của nhân vật.
- Thích chơi cùng cô cùng bạn.
- Thích cầm bút vẽ các đường những nét nguyệch ngoạc.
- Thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ,lời nói.
- Thích xé giấy nhỏ ra chơi khảm hình
- 3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
- a. Sinh hoạt
* Nghe:
- Trẻ nghe kể chuyện theo tranh với các ngữ điệu nhịp điệu khác nhau. - Nghe kể chuyện ;Bác Gấu và thỏ ,quả bóng...
- Biết trả lời câu hỏi ai ? ở đâu ?,
- Thích nghe hát, vận động theo nhạc và hát vuốt theo cô những bài hát quen thuộc; cả nhà thương nhau,.(.T3)..
- Hát theo, hát tiếp các câu hát khi nghe các bài hát quen thuộc.
- Tập trẻ tập giao tiếp với mọi người.Chào hỏi khi có khįch đến lớp,biết cảm ơn khi cô đưa đồ dùng,đồ chơi.
- Nghe hiểu từ“ đưa đây”,“ không được”.
- Nghe hiểu, làm theo 1số yêu cầu đơn giản của người lớn( ngồi xuống ghế,đứng lên, chạy về phía….)
- Nghe hiểu câu hỏi đơn giản;ở đāu? cái gì?con gì?
- Tập trẻ gọi tên các hình ảnh có trong tranh, trong nội dung truyện cô kể(T12)
- Thích xem tranh và nói tên các nhận vật có trong tranh(T1)
- Thích quan sát để nhận biết,đặc điểm một số con vật mà trẻ biết; chó,mèo,vịt..
- Nhắc lại được từ ngữ vą cāu ngắn theo cō.
- Trẻ nghe hát để cảm nhận âm điệu của nhạc .
- Nghe hát, thơ, ca dao,đồng dao, (có nội dung phù hợp).
- Nghe hát : Cò lả,Ru em , cây trúc xinh, trống cơm......để cảm nhận âm điệu
- Mở trang sách chỉ nói tên nhân vật và hành động của nhān vật trong sách.
- Phân biệt ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nói( biểu lộ tình cảm , mức độ quan trọng của thông điệp).
- Nhận ra giọng người thân
- Nghe hát, thơ, ca dao,đồng dao, (có nội dung phù hợp).
- Tập trẻ biết phān biệt khįc nhau của cįc ngữ điệu cảm xśc tģnh cảm; vui , buồn,giận, hờn.
- Nghe hiểu, làm theo 1 số yêu cầu đơn giản của người lớn( ngồi xuống ghế, đứng lên, chạy về phía….)
- Hiểu các từ chỉ người,đồ