PHÒNG GD QUẬN TÂN BÌNH
MNTT Thần Đồng Việt
CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 12 NĂM 2014
LỚP: Họa Mi – Nhà Trẻ
Tuần 1: Nội dung sinh hoạt tuần từ ngày 01/12 – 05/12
Thời gian | Chương trình giáo dục trong tuần | ||||||||||
7h- 7h30 Đón bé | - Có thói quen chào hỏi khi đến lớp, trao đổi với phụ huynh về bé. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn uống và sức khỏe ở nhà của bé. - Biết chào hỏi cô và người lớn. Bé tự cất dép vào nơi quy định, lấy ghế ngồi vào bàn ăn. | ||||||||||
7h15-7h30 Thể dục sáng | - Bài hát “ Đồng dao Noel”, “ Lời Chúc Noel”, “ Jinger Bell ” - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Chân : Ngồi xuống đứng lên. - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ. | ||||||||||
7h30-8h30 Ăn sáng | Bé ăn sáng + uống sữa + vệ sinh | ||||||||||
8h30- 9h Giờ học
|
| ||||||||||
9h-9h10 | Bé uống sữa chua | ||||||||||
9h10-10h30 (giờ chơi) | * TRONG LỚP - Nhận biết bản thân bé: Tên - giới tính, Quan sát bạn trai, bạn gái. - Bé tập làm người lớn: Bế bé, cho bé ăn, ru bé ngủ. - Dạy bé thể hiện cảm xúc: Vui, buồn, tức giận. - Thư viện: Lật sách cùng cô, nghe cô kể chuyện “Cô bé quàng khăn đỏ”. - HĐVĐV : Chơi lồng hộp, chơi với đồ chơi màu xanh dương. - Âm nhạc: Nghe nhạc “ Múa cho mẹ xem” * NGOÀI TRỜI - Quan sát con gà, con vịt. - TCVĐ: Chơi đồ chơi các góc với cô, làm theo yêu cầu của cô. - Chơi đồ chơi có sẵn trong sân trường. | ||||||||||
10h30-10h45 | Bé ôn các thao tác vệ sinh và vệ sinh. | ||||||||||
10h45-11h 30 | Chuẩn bị bàn ăn và vào bàn ăn trưa | ||||||||||
11h30-12h | Bé thay đồ và nghe nhạc nhẹ | ||||||||||
14h- 14h30 | Bé vệ sinh và tập thể dục chiều | ||||||||||
14h30- 15h | Bé ăn xế | ||||||||||
15h-16h Hoạt động chiều Học năng khiếu |
| ||||||||||
16h-17h | Hoạt động tự do, trao đổi tình hình bé với Phụ Huynh. | ||||||||||
| (Đọc truyện, chơi lắp ráp, xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi…) |
Tuần 2: Nội dung sinh hoạt tuần từ ngày 08/12 – 12/12
Thời gian | Chương trình giáo dục trong tuần | ||||||||||
7h- 7h30 Đón bé | - Có thói quen chào hỏi khi đến lớp, trao đổi với phụ huynh về bé. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn uống và sức khỏe ở nhà của bé. - Biết chào hỏi cô và người lớn. Bé tự cất dép vào nơi quy định, lấy ghế ngồi vào bàn ăn. | ||||||||||
7h15-7h30 Thể dục sáng | - Bài hát “ Đồng dao Noel”, “ Lời Chúc Noel”, “ Jinger Bell ” - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Chân : Ngồi xuống đứng lên. - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ.
| ||||||||||
7h30-8h30 Ăn sáng | Bé ăn sáng + uống sữa + vệ sinh | ||||||||||
8h30- 9h Giờ học
|
| ||||||||||
9h-9h10 | Bé uống sữa chua | ||||||||||
9h10-10h30 (giờ chơi) | * TRONG LỚP - Bé luồn dây, buộc dây. - Xem và gọi tên cá nhân vật trong tranh. Các sự vật hành động gần gũi trong tranh. - Kể chuyện : Con chuột phát phì. - VĐTN : Gà Gáy
* NGOÀI TRỜI - Quan sát con mèo. - TCVĐ : Mèo đuổi chuột. - Bé chơi nhà banh. | ||||||||||
10h30-10h45 | Bé ôn các thao tác vệ sinh và vệ sinh. | ||||||||||
10h45-11h 30 | Chuẩn bị bàn ăn và vào bàn ăn trưa | ||||||||||
11h30-12h | Bé thay đồ và nghe nhạc nhẹ | ||||||||||
14h- 14h30 | Bé vệ sinh và tập thể dục chiều | ||||||||||
14h30- 15h | Bé ăn xế | ||||||||||
15h-16h Hoạt động chiều Học năng khiếu |
| ||||||||||
16h-17h | Hoạt động tự do, trao đổi tình hình bé với Phụ Huynh. | ||||||||||
| (Đọc truyện, chơi lắp ráp, xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi…) |
Tuần 3: Nội dung sinh hoạt tuần từ ngày 15/12 – 19/12
Thời gian | Chương trình giáo dục trong tuần | ||||||||||
7h- 7h30 Đón bé | - Có thói quen chào hỏi khi đến lớp, trao đổi với phụ huynh về bé. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn uống và sức khỏe ở nhà của bé. - Biết chào hỏi cô và người lớn. Bé tự cất dép vào nơi quy định, lấy ghế ngồi vào bàn ăn. - Trò chuyện với bé về các con vật và kêu bé kể tên những con vật mà bé biết. | ||||||||||
7h15-7h30 Thể dục sáng | - Bài hát “ Đồng dao Noel”, “ Lời Chúc Noel”, “ Jinger Bell ” - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Chân : Ngồi xuống đứng lên. - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ. | ||||||||||
7h30-8h30 Ăn sáng | Bé ăn sáng + uống sữa + vệ sinh | ||||||||||
8h30- 9h Giờ học
|
| ||||||||||
9h-9h10 | Bé uống sữa chua | ||||||||||
9h10-10h30 (giờ chơi) | * TRONG LỚP - Công dụng và cách sử dụng đồ chơi, đồ dùng quen thuộc. - Cài, cởi cúc. - VĐTN : Gà trống, mèo con , cún con.
* NGOÀI TRỜI - Quan sát hồ cá. - Bé đạp xe đạp. - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. | ||||||||||
10h30-10h45 | Bé ôn các thao tác vệ sinh và vệ sinh. | ||||||||||
10h45-11h 30 | Chuẩn bị bàn ăn và vào bàn ăn trưa | ||||||||||
11h30-12h | Bé thay đồ và nghe nhạc nhẹ | ||||||||||
14h- 14h30 | Bé vệ sinh và tập thể dục chiều | ||||||||||
14h30- 15h | Bé ăn xế | ||||||||||
15h-16h Hoạt động chiều Học năng khiếu |
| ||||||||||
16h-17h | Hoạt động tự do, trao đổi tình hình bé với Phụ Huynh. | ||||||||||
| (Đọc truyện, chơi lắp ráp, xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi…) |
Tuần 4: Nội dung sinh hoạt tuần từ ngày 22/12 – 26/12
Thời gian | Chương trình giáo dục trong tuần | ||||||||||
7h- 7h30 Đón bé | - Có thói quen chào hỏi khi đến lớp, trao đổi với phụ huynh về bé. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn uống và sức khỏe ở nhà của bé. - Biết chào hỏi cô và người lớn. Bé tự cất dép vào nơi quy định, lấy ghế ngồi vào bàn ăn. - Trò chuyện về ngày noel. | ||||||||||
7h15-7h30 Thể dục sáng | - Bài hát “ Đồng dao Noel”, “ Lời Chúc Noel”, “ Jinger Bell ” - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Chân : Ngồi xuống đứng lên. - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ. | ||||||||||
7h30-8h30 Ăn sáng | Bé ăn sáng + uống sữa + vệ sinh | ||||||||||
8h30- 9h Giờ học
|
| ||||||||||
9h-9h10 | Bé uống sữa chua | ||||||||||
9h10-10h30 (giờ chơi) | * TRONG LỚP - Chơi các góc với cô, và làm theo yêu cầu của cô. - Xem tranh và trò chuyện về chú bộ đội,ông già noel. - Nghe câu đố về con gà trống, con vịt.
* NGOÀI TRỜI - Dạy bé biết chào hỏi khi gặp người lớn, nhường nhịn bạn khi chơi. - In dấu tay bằng màu nước. - TCVĐ: Lộn cầu vồng. | ||||||||||
10h30-10h45 | Bé ôn các thao tác vệ sinh và vệ sinh. | ||||||||||
10h45-11h 30 | Chuẩn bị bàn ăn và vào bàn ăn trưa | ||||||||||
11h30-12h | Bé thay đồ và nghe nhạc nhẹ | ||||||||||
14h- 14h30 | Bé vệ sinh và tập thể dục chiều | ||||||||||
14h30- 15h | Bé ăn xế | ||||||||||
15h-16h Hoạt động chiều Học năng khiếu |
| ||||||||||
16h-17h | Hoạt động tự do, trao đổi tình hình bé với Phụ Huynh. | ||||||||||
| (Đọc truyện, chơi lắp ráp, xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi…) |
Tuần 5: Nội dung sinh hoạt tuần từ ngày 29/12 – 31/12
Thời gian | Chương trình giáo dục trong tuần | ||||||||||
7h- 7h30 Đón bé | - Có thói quen chào hỏi khi đến lớp, trao đổi với phụ huynh về bé. - Nghe nhạc thiếu nhi: Trường chúng cháu đây là trường mầm non | ||||||||||
7h15-7h30 Thể dục sáng | - Bài hát “ Vui đến trường”, “ ngày đầu tiên đi học”, “ Trời nắng, trời mưa” - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. - Chân: Ngồi xuống đứng lên. - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ. | ||||||||||
7h30-8h30 Ăn sáng | Bé ăn sáng + uống sữa + vệ sinh | ||||||||||
8h30- 9h Giờ học
|
| ||||||||||
9h-9h10 | Bé uống sữa chua | ||||||||||
9h10-10h30 (giờ chơi) | * TRONG LỚP - Nhận biết bản thân bé: Tên - giới tính, Quan sát bạn trai, bạn gái - Quan sát các bộ phận trên cơ thể bạn. - Nhận biết một số đồ dùng: ghế, bàn, khăn…. một số đồ chơi của bé: đàn, đồ chơi gia đình, trái cây…..Công dụng của các đồ chơi quen thuộc. - Bé tập làm người lớn: Bế bé, cho bé ăn, ru bé ngủ. - Dạy bé thể hiện cảm xúc: Vui, buồn, tức giận. - Thư viện: Lật sách cùng cô, nghe cô kể chuyện “Cô bé quàng khăn đỏ”. - HĐVĐV: Chơi lồng hộp, chơi với đồ chơi màu xanh dương. -TCVĐ: Chơi đồ chơi các góc với cô, làm theo yêu cầu của cô. - Âm nhạc: Nghe nhạc “ Múa cho mẹ xem”.
* NGOÀI TRỜI - Dạy trẻ biết chào hỏi khi gặp người lớn: chào, cảm ơn, tạm biệt, biết nói “dạ”, “vâng ạ” khi ai đó hỏi bé. - Dạy trẻ biết nhường nhịn bạn khi chơi, không cắn bạn. - Tìm đồ chơi màu xanh dương - Chơi với đồ chơi trong sân trường. - Nghe đồng dao. - TCVĐ: Xe lửa | ||||||||||
10h30-10h45 | Bé ôn các thao tác vệ sinh và vệ sinh. | ||||||||||
10h45-11h 30 | Chuẩn bị bàn ăn và vào bàn ăn trưa | ||||||||||
11h30-12h | Bé thay đồ và nghe nhạc nhẹ | ||||||||||
14h- 14h30 | Bé vệ sinh và tập thể dục chiều | ||||||||||
14h30- 15h | Bé ăn xế | ||||||||||
15h-16h Hoạt động chiều Học năng khiếu |
| ||||||||||
16h-17h | Hoạt động tự do, trao đổi tình hình bé với Phụ Huynh. | ||||||||||
| (Đọc truyện, chơi lắp ráp, xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi…) |