Tuần 1 :
(Từ ngày 1-5/4/2019)
Tên hoạt động | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
Đón trẻ | - Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ - Bé lễ phép chào ba mẹ, chào hỏi khách đến lớp, chào cô khi tới trường - Trò chuyện với trẻ về mối liên hệ với các con vật và môi trường môi trường sống. | |||||
Hoạt động học | Tìm hiểu về sự cần thiết của nước | VĐ: Đập và bắt bóng | TH: Vẽ tô màu cầu vồng | Tách gộp nhóm có 4 đối tượng thành 2 phần | Thơ: Gió | |
Hoạt động | *Vui chơi trong lớp: + Góc xây dựng: Gỗ, gạch nhựa, khối bitit, cây hoa, các con vật. + Góc phân vai: Mũ các nhân vật, chén, muỗng, các đồ dùng. +Góc tạo hình: các nguyên vật liệu mở, màu sáp,màu nước, đất nặn, giấy a4, + Góc học tập: Bài tập thực hành, tranh lô tô,đômino, các thẻ hình, thẻ số... + Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện tranh. + Góc âm nhạc: Phách tre, trống lắc, trống cơm, kèn,... * Hoạt động ngoài trời: + Đi chạy thay đổi tốc độ theo đường zic + Biết tránh nơi nguy + TCVĐ: Tàu hỏa. + TCDG: Kéo cưa lừa xẻ. + Chơi tự do với đồ chơi thiết bị ngoài trời. | |||||
Vệ sinh ăn | - Biết mời cô mời bạn khi ăn. - Rèn trẻ không được nói chuyện trong giờ ngủ. - Biết xếp và thu dọn gối giúp cô.Biết mang dép khi đi vệ sinh | |||||
Hoạt động | Nghe hát: Nổi trống lên nào các bạn ơi. | Ôn các bài thơ | Chơi | Ôn các bài vận động | Chơi tập | |
Tuần 2 :
(Thực hiện từ ngày 8-12/4/2019)
Tên hoạt động | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
Đón trẻ | - Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ - Bé lễ phép chào ba mẹ, chào hỏi khách đến lớp, chào cô khi tới trường - Trò chuyện với trẻ về mối liên hệ với các con vật và môi trường môi trường sống | |||||
Hoạt động học | Tìm hiểu ngày mùng 10/3 | Dán hình ô tô tải | Hát: Mẹ yêu không nào | Kể chuyện: Cáo , thỏ , | VĐ: Đi chạy thay đổi | |
Hoạt động | * + Góc xây dựng: Gỗ, gạch nhựa, khối bitit, cây hoa, các con vật. + Góc phân vai: Mũ các nhân vật, chén, muỗng, các đồ dùng. + Góc học tập: bài tập thực hành, tranh lô tô,đômino, các thẻ hình, thẻ số... + Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện tranh. + Góc âm nhạc: Phách tre, trống lắc, trống cơm, kèn,... * Hoạt động ngoài trời + Đi chạy thay đổi tốc độ theo đường zic zăc. + Biết tránh nơi nguy hiểm và vật dụng không an toàn. + + + | |||||
Vệ sinh ăn | - Biết mời cô mời bạn khi ăn - Rèn trẻ không được nói chuyện trong - Biết thao tác rửa mặt và đánh răng | |||||
Hoạt động | Làm | Kể | Đọc | Ôn nhân vật trong chuyện | Bé vui cuối tuần | |
Tuần 3 :
(Từ ngày 16-19/4/2019)
Tên hoạt động | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
Đón trẻ | - Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ. - Trò chuyện với bé về dinh dưỡng của các loại quả. - Nhắc nhỡ trẻ đội nón bảo hiểm đúng cách. | |||||
Hoạt động học | Nghỉ lễ | Chạy 15m trong 10 giây | Phân biệt gió tự nhiên. | Trời nắng chang chang | Kể chuyện: Bác gấu đen | |
Hoạt động | * Vui chơi trong lớp: - Góc xây dựng: Gỗ, gạch nhựa, khối bitit, cây hoa, các con vật. - Góc phân vai: Mũ các nhân vật, chén, muỗng, các đồ dùng. - Góc tạo hình: các nguyên vật liệu mở, màu sáp,màu nước, đất nặn, giấy A4, keo hồ... - Góc học tập: bài tập thực hành, tranh lô tô,đômino, các thẻ hình, thẻ số... - Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện - Góc âm nhạc: Phách tre, trống lắc, trống cơm, kèn,... * Hoạt động vui - Quan sát, cho trẻ tưới cây, hoa... - TCVĐ: Thuyền tìm đúng bến, - TCDG: Cá sấu lên bờ, rồng rắn lên mây,... - Chơi tự do với đồ chơi trong sân. | |||||
Vệ sinh ăn | - Rèn kỹ năng chờ đến lượt lấy cơm. - Rèn trẻ không được nói chuyện trong giờ ngủ. - Biết xếp và thu dọn gối giúp cô. - Rèn kỹ năng biết rữa tay lau mặt. | |||||
Hoạt động | Ôn | Làm | Tô màu | Chơi tập | ||
Tuần 4:
(Từ ngày 22-26/4/2019)
Tên hoạt động | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
Đón trẻ | - Tập cho bé thói quen chào hỏi và xưng hô lễ phép - Quan sát cây xanh xung quanh trưòng. - Trò chuyện về ngày 30/4 và 1/5. | |||||
Hoạt động học | Khám phá khoa học một số | Thơ: Ông mặt trời | TH: Xé dán ông mặt rời | Nhạc đồng dao” Bảy sắc | VĐ: Bật tung bắt bóng | |
Hoạt động | *Vui chơi trong lớp: - Góc xây dựng: Chơi theo sáng tạo của trẻ, chơi lắp ráp, xây mô hình. - Góc phân vai: Chơi theo ý thích của trẻ. - Góc tạo hình: Theo ý thích, cung cấp kỹ năng tạo hình cho trẻ - Góc học tập: Bài tập thực hành, tranh lô tô,đômino, các thẻ hình, thẻ số... - Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện - Góc âm nhạc: Chơi theo sáng tạo của trẻ, sử dụng nhạc cụ, phách tre, gáo dừa, gõ theo phách, theo nhịp. *Hoạt động vui - Bật liên tục về phía trước. - Trò chơi vận động: Chạy tiếp cờ. - Trò chơi dân gian: Chi chi chành chành. - Chơi tự do với đồ chơi thiết bị ngoài trời. - Chơi tự do với đồ chơi trong sân. | |||||
Vệ sinh ăn | - Biết che miệng khi ho, hắt hơi. - Biết mời cô, bạn khi ăn. - Biết sử dụng bát thìa, cốc đúng cách. - Sắp xếp giày dép gọn gàng. | |||||
Hoạt động | Chơi tự do | Chơi | Ôn các bài hát đã học | Đọc vè | Chơi lắp ráp | |